MỤC 7.4 · HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

Khối nón, khối trụ, khối cầu

Lớp 11 · 4 thẻ kiến thức

Công thức cơ bản

KhốiDiện tíchThể tích
Nón (bán kính $r$, đường sinh $l$, cao $h$)$S_{xq}=\pi rl$; $\ S_{tp}$ $=\pi r(r+l)$$V$ $=\dfrac13\pi r^2h$
Trụ (bán kính $r$, cao $h$)$S_{xq}=2\pi rh$; $\ S_{tp}$ $=2\pi r(r+h)$$V=\pi r^2h$
Cầu (bán kính $R$)$S=4\pi R^2$$V=\dfrac43\pi R^3$

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp – tính nhanh

  • Các đỉnh cùng nhìn đoạn $AB$ dưới góc $90^\circ$: tâm là trung điểm $M$ của $AB$, $R=\dfrac{AB}2$.
  • Hình chóp đều cạnh bên $b$, chiều cao $h$: $R=\dfrac{b^2}{2h}$.
  • Chóp có cạnh bên $SA=h$ vuông góc đáy, bán kính đường tròn ngoại tiếp đáy $r$: $R$ $=\sqrt{r^2+\dfrac{h^2}4}$.
  • Chóp có mặt bên $(SAB)\perp$ đáy: $R$ $=\sqrt{R_b^2+R_d^2-\dfrac{AB^2}4}$ ($R_b$, $R_d$: bán kính đường tròn ngoại tiếp mặt bên và đáy).
  • Tam diện vuông $SA$ $=a$ $,\ SB$ $=b$ $,\ SC$ $=c$: $R$ $=\dfrac{\sqrt{a^2+b^2+c^2}}2$.

Tâm đường tròn ngoại tiếp đáy

  • Tam giác thường: giao hai đường trung trực.
  • Tam giác vuông: trung điểm cạnh huyền.
  • Tam giác cân: nằm trên đường cao hạ từ đỉnh.
  • Tam giác đều: trùng trọng tâm, $r$ $=\dfrac{a\sqrt3}3$.

Mặt cầu nội tiếp khối chóp

Mặt cầu tiếp xúc với tất cả các mặt của khối chóp có bán kính

$$r=\frac{3V}{S_{tp}}$$
Muốn lưu thẻ hay quên, làm trắc nghiệm hoặc lật thẻ ghi nhớ?Mở trong sổ tay tương tác