Tóm tắt lý thuyết, công thức và mẹo nhớ Toán lớp 11 theo chương trình mới: Lượng giác · Mũ – logarit · Đạo hàm · Hình không gian. Chọn một chủ đề để xem chi tiết.
Lượng giác, dãy số, giới hạn
2.1Công thức lượng giác & phương trình lượng giác8 thẻ · Giá trị lượng giác của các cung liên quan, Công thức cơ bản, Công thức cộng2.2Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân3 thẻ · Cấp số cộng (công sai d ), Cấp số nhân (công bội q ), Dãy số tăng, giảm, bị chặn2.3Giới hạn dãy số, giới hạn hàm số & hàm số liên tục5 thẻ · Giới hạn dãy số đặc biệt, Tổng cấp số nhân lùi vô hạn, Quy tắc tìm giới hạn vô cực
Mũ – logarit & đạo hàm
3.1Lũy thừa và logarit4 thẻ · Lũy thừa ( a,b 0 ), Logarit ( 0<a 1 , b 0 ), Quy tắc tính logarit3.2Hàm số mũ và hàm số logarit3 thẻ · Hàm số mũ y=a x ( 0<a 1 ), Hàm số logarit y= ax ( 0<a 1 ), Điều kiện xác định hay gặp3.3Phương trình & bất phương trình mũ – logarit3 thẻ · Phương trình cơ bản, Bất phương trình, Các phương pháp giải3.4Đạo hàm & ý nghĩa4 thẻ · Bảng đạo hàm, Quy tắc tính đạo hàm, Ý nghĩa hình học: tiếp tuyến
Hình học không gian
7.1Góc trong không gian4 thẻ · Góc giữa hai đường thẳng, Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, Góc giữa hai mặt phẳng7.2Khoảng cách trong không gian5 thẻ · Các khoảng cách cần nhớ, Kĩ thuật đổi điểm, Khoảng cách từ chân đường cao7.3Thể tích khối đa diện5 thẻ · Công thức cơ bản, Tỉ số thể tích, Chóp tam giác đều S.ABC (cạnh đáy a )7.4Khối nón, khối trụ, khối cầu4 thẻ · Công thức cơ bản, Bán kính mặt cầu ngoại tiếp – tính nhanh, Tâm đường tròn ngoại tiếp đáy