Kiến thức trọng tâm
I. Ôn tập số và phép tính trong phạm vi 1 000
- So sánh các số trong phạm vi 1 000: số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải. Nếu tất cả các cặp chữ số ở từng hàng đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
- Phép cộng, phép trừ: đặt tính sao cho các chữ số cùng một hàng thẳng cột với nhau, rồi tính lần lượt từ phải sang trái.
- Số hạng chưa biết = Tổng − Số hạng đã biết.
- Số bị trừ = Hiệu + Số trừ; Số trừ = Số bị trừ − Hiệu.
II. Bảng nhân, bảng chia 3, 4, 6, 7, 8, 9
- Thừa số chưa biết = Tích : Thừa số đã biết.
- Số bị chia = Thương × Số chia; Số chia = Số bị chia : Thương.
- Một phần mấy: chia hình tròn thành 4 phần bằng nhau, tô màu 1 phần, ta đã tô màu một phần tư hình tròn. Một phần tư viết là $\dfrac14$.
III. Làm quen với hình phẳng, hình khối
- Điểm ở giữa là điểm nằm giữa hai điểm thẳng hàng. Trung điểm của đoạn thẳng là điểm nằm chính giữa hai điểm thẳng hàng.
- Hình tròn: tâm $O$ là điểm chính giữa hình tròn, là trung điểm của đường kính. Đường kính dài bằng hai lần bán kính.
- Góc: gồm góc vuông và góc không vuông. Dùng ê ke để biết góc vuông hay góc không vuông.
- Hình tam giác có 3 đỉnh, 3 cạnh, 3 góc. Hình tứ giác có 4 đỉnh, 4 cạnh, 4 góc.
- Hình chữ nhật có 4 đỉnh, 4 cạnh và 4 góc vuông; hai cạnh dài bằng nhau (chiều dài) và hai cạnh ngắn bằng nhau (chiều rộng). Hình vuông có 4 đỉnh, 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông.
- Khối lập phương, khối hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 6 mặt và 12 cạnh. Các mặt của khối hộp chữ nhật là hình chữ nhật; các mặt của khối lập phương là hình vuông.
I. Ôn tập số và phép tính
Câu 2Số?
| Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
|---|---|---|
| …… | 52 | …… |
| …… | 213 | …… |
| …… | 849 | …… |
| …… | 760 | …… |
Xem lời giảiẨn lời giải
| Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
|---|---|---|
| 51 | 52 | 53 |
| 212 | 213 | 214 |
| 848 | 849 | 850 |
| 759 | 760 | 761 |
Câu 3
a) Điền dấu $>;<;=$:
b) Sắp xếp các số 347, 374, 473, 734 theo thứ tự từ lớn đến bé.
Xem lời giảiẨn lời giải
a)
b) 734; 473; 374; 347.
Câu 4Đặt tính rồi tính:
Xem lời giảiẨn lời giải
Câu 5Số?
Xem lời giảiẨn lời giải
Câu 6Ở một trường học, khối lớp Ba có 152 học sinh, khối lớp Bốn có ít hơn khối lớp Ba 12 học sinh. Hỏi:
a) Khối lớp Bốn có bao nhiêu học sinh?
b) Cả hai khối lớp có bao nhiêu học sinh?
Xem lời giảiẨn lời giải
a) Khối lớp Bốn có số học sinh là: $152-12=140$ (học sinh).
b) Cả hai khối có số học sinh là: $152+140=292$ (học sinh).
Đáp số: a) 140 học sinh; b) 292 học sinh.
Câu 7Hai bến có tất cả 89 thuyền để chở khách đi tham quan, trong đó bến thứ nhất có 50 thuyền. Hỏi bến thứ hai có bao nhiêu thuyền?
Xem lời giảiẨn lời giải
Bến thứ hai có số thuyền là: $89-50=39$ (thuyền).
Đáp số: 39 thuyền.
II. Bảng nhân, bảng chia
Câu 8Số?
| Thừa số | 3 | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thừa số | 2 | 5 | 6 | 4 | 7 | 3 |
| Tích | … | … | … | … | … | … |
Xem lời giảiẨn lời giải
| Thừa số | 3 | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thừa số | 2 | 5 | 6 | 4 | 7 | 3 |
| Tích | 6 | 15 | 18 | 16 | 28 | 12 |
Câu 9Điền các số còn thiếu:
a) 30; 27; …; …; …; 15; 12; …; …; …
b) 40; …; …; 28; …; …; 16; 12; …; …
Xem lời giảiẨn lời giải
a) 30; 27; 24; 21; 18; 15; 12; 9; 6; 3
b) 40; 36; 32; 28; 24; 20; 16; 12; 8; 4
Câu 10Toa tàu nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất?

Xem lời giảiẨn lời giải
Đáp án: C. Ta có $12:3=4$; $36:4=9$; $3\times5=15$; $4\times3=12$. Toa C có kết quả lớn nhất.
Câu 11Tính nhẩm:
Xem lời giảiẨn lời giải
Câu 12Nối hai phép tính có cùng kết quả:
Xem lời giảiẨn lời giải
- $6\times2$ $=3\times4\ ($ $=12)$
- $7\times3$ $=3\times7\ ($ $=21)$
- $64:8$ $=4\times2\ ($ $=8)$
- $45:9=15:3\ (=5)$
Câu 13Viết phép tính phù hợp với mỗi bức tranh:
a) (5 hộp bút màu, mỗi hộp 9 chiếc)

b) (4 chùm bóng bay, mỗi chùm 7 quả)

c) (3 đĩa cam, mỗi đĩa 6 quả)

Xem lời giảiẨn lời giải
Câu 14Số? $6\xrightarrow{\times3}\square\xrightarrow{:9}\square\xrightarrow{\times7}\square$
Xem lời giảiẨn lời giải
$6\xrightarrow{\times3}18\xrightarrow{:9}2\xrightarrow{\times7}14$
Câu 15Một thanh gỗ dài 54 cm được cưa thành 6 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn gỗ đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Xem lời giảiẨn lời giải
Mỗi đoạn gỗ dài số xăng-ti-mét là: $54:6=9$ (cm).
Đáp số: 9 cm.
Câu 16Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Bố của Mai đi công tác 3 tuần lễ. Hỏi bố của Mai đi công tác bao nhiêu ngày?
Xem lời giảiẨn lời giải
Bố Mai đi công tác số ngày là: $7\times3=21$ (ngày).
Đáp số: 21 ngày.
Câu 17Mỗi con cua có 8 cái chân và 2 cái càng. Hỏi:
a) 5 con cua có bao nhiêu cái chân?
b) 7 con cua có bao nhiêu cái càng?
Xem lời giảiẨn lời giải
a) 5 con cua có số cái chân là: $8\times5=40$ (cái).
b) 7 con cua có số cái càng là: $2\times7=14$ (cái).
Đáp số: a) 40 cái chân; b) 14 cái càng.
Câu 18Số?
Xem lời giảiẨn lời giải
Câu 19Có 30 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 6 quả. Hỏi xếp được mấy đĩa cam như vậy?
Xem lời giảiẨn lời giải
Xếp được số đĩa cam là: $30:6=5$ (đĩa).
Đáp số: 5 đĩa.
Câu 20Số? (Hình có 20 con bọ cánh cam.)

$\dfrac12$ số bọ cánh cam là …… con; $\dfrac15$ số bọ cánh cam là …… con.
Xem lời giảiẨn lời giải
$\dfrac12$ số bọ cánh cam là $20:2=10$ con; $\dfrac15$ số bọ cánh cam là $20:5=4$ con.
Câu 21
a) Hình nào được tô màu $\dfrac15$ hình?

b) Tô màu $\dfrac14$ số ngôi sao trong 24 ngôi sao.
Xem lời giảiẨn lời giải
a) Hình D (hình tròn chia thành 5 phần bằng nhau, tô màu 1 phần).
b) $\dfrac14$ của 24 ngôi sao là $24:4=6$ ngôi sao. Ta tô màu 6 ngôi sao (chẳng hạn 1 hàng 6 ngôi sao).
III. Làm quen với hình phẳng, hình khối
Câu 22Nhà của Sâu, Kiến và Ốc sên nằm trên 3 điểm A, B, C như bức tranh. Đoạn thẳng AC dài 14 cm và B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Vậy khoảng cách từ nhà Kiến đến nhà Sâu là:

Xem lời giảiẨn lời giải
Đáp án: B. B là trung điểm của AC nên $AB=14:2=7$ (cm).
Câu 23Tìm tâm, đường kính, bán kính của hình tròn dưới đây:

Xem lời giảiẨn lời giải
Hình tròn tâm $A$. Bán kính $AD$, $AC$, $AB$. Đường kính $DC$.
Câu 24Hình nào dưới đây có nhiều góc vuông nhất?

Xem lời giảiẨn lời giải
Đáp án: D. Hình D là hình chữ nhật có 4 góc vuông.
Câu 25Hình tròn tâm O có đường kính là 5 dm. Tính độ dài của đường gấp khúc ABCD.

Xem lời giảiẨn lời giải
Mỗi cạnh hình vuông bằng đường kính hình tròn, bằng 5 dm.
Độ dài đường gấp khúc ABCD là: $5\times3=15$ (dm).
Đáp số: 15 dm.
Câu 26Quan sát hình dưới đây và trả lời câu hỏi:

a) Kể tên ba điểm thẳng hàng.
b) Điểm D là điểm ở giữa những điểm nào?
c) Điểm B là trung điểm đoạn thẳng nào?
Xem lời giảiẨn lời giải
a) Ba điểm thẳng hàng là: $A,B,C$; $B,D,E$; $C,D,F$.
b) Điểm $D$ là điểm ở giữa hai điểm $B$ và $E$; $C$ và $F$.
c) Điểm $B$ là trung điểm đoạn thẳng $AC$.
Câu 27Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem lời giảiẨn lời giải
Câu 28Cần nối hai điểm nào với nhau để tạo thành:
a) Một hình chữ nhật?

b) Một hình vuông?

Xem lời giảiẨn lời giải
a) Nối $M$ và $N$ để được hình chữ nhật $EMNH$.
b) Nối $T$ và $U$ để được hình vuông $PTUS$.
Câu 29Hình dưới có bao nhiêu khối lập phương và khối hộp chữ nhật?

Xem lời giảiẨn lời giải
Có 3 khối lập phương và 2 khối hộp chữ nhật.
Câu 30Bạn Lan làm hộp quà có dạng khối hộp chữ nhật. Bạn dùng các nan tre làm cạnh và mỗi mặt dán một tờ giấy màu khác nhau. Hỏi bạn Lan làm 3 hộp quà như thế thì cần bao nhiêu nan tre và bao nhiêu tờ giấy màu khác nhau?
Xem lời giảiẨn lời giải
Đáp án: C. Mỗi khối hộp chữ nhật có 12 cạnh và 6 mặt. Làm 3 hộp quà cần $12\times3=36$ nan tre và $6\times3=18$ tờ giấy màu.