Tiểu học12345
THCS6789
THPT101112
Giữa HKIĐã cóCuối HKICập nhật sauGiữa HKIICập nhật sauCuối HKIICập nhật sauHSGCập nhật sau

Kiến thức trọng tâm

  1. Ôn tập các số đến 100: đọc, viết, cấu tạo số (chục và đơn vị), số liền trước, số liền sau.
  2. So sánh, sắp xếp các số; lập số có hai chữ số.
  3. Số hạng – tổng; số bị trừ – số trừ – hiệu.
  4. Phép cộng, phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20; cộng, trừ trong phạm vi 100.
  5. Đơn vị đo: xăng-ti-mét (cm), ki-lô-gam (kg), lít (l).
  6. Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị; bài toán về nhiều hơn, ít hơn.

Bài tập

Câu 1Tìm hoa cho ong (nối mỗi chú ong với bông hoa ghi số thích hợp):

Hình vẽ
Xem lời giảiẨn lời giải
  • 4 chục và 7 đơn vị → 47
  • 6 chục và 3 đơn vị → 63
  • 8 chục và 1 đơn vị → 81
  • 9 chục và 2 đơn vị → 92

Câu 2Cho hình sau:

Hình vẽ

a) Tìm các số nhỏ hơn 50.

b) Tìm các số lớn hơn 45.

Xem lời giảiẨn lời giải

a) Các số nhỏ hơn 50 là: 42; 37; 11; 21.

b) Các số lớn hơn 45 là: 50; 66; 75; 78; 99.

Câu 3Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Hình vẽ
Xem lời giảiẨn lời giải
$45=40+5$
$69=60+9$
$73=70+3$
$28=20+8$

Câu 4

a) Sắp xếp các số sau từ bé đến lớn: 22; 45; 10; 33; 87.

b) Sắp xếp các số sau từ lớn đến bé: 25; 71; 39; 40; 53.

Xem lời giảiẨn lời giải

a) 10; 22; 33; 45; 87.

b) 71; 53; 40; 39; 25.

Câu 5Từ ba thẻ số 3, 7, 8, hãy lập các số có 2 chữ số.

Hình vẽ
Xem lời giảiẨn lời giải

Các số có 2 chữ số lập được từ 3 tấm thẻ trên là: 37; 38; 73; 78; 83; 87.

Câu 6Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Hình vẽ
  • Em ước lượng khoảng … chục viên bi.
  • Em đếm được … viên bi.
Xem lời giảiẨn lời giải
  • Em ước lượng khoảng 3 chục viên bi.
  • Em đếm được 34 viên bi.

Câu 7Câu nào đúng, câu nào sai?

Hình vẽ

a) 62 là số liền sau của 63.

b) 66 là số liền trước của 67.

c) 65 là số liền sau của 64.

d) 68 là số liền sau của 65.

Xem lời giảiẨn lời giải
a) Sai
b) Đúng
c) Đúng
d) Sai

Câu 8

a) Tìm số liền sau của các số sau: 17; 29; 44; 65.

b) Tìm số liền trước của các số sau: 25; 36; 79; 92.

Xem lời giảiẨn lời giải

a) Số liền sau của 17; 29; 44; 65 lần lượt là: 18; 30; 45; 66.

b) Số liền trước của 25; 36; 79; 92 lần lượt là: 24; 35; 78; 91.

Câu 9Số?

Số hạng660514022
Số hạng4105813
Tổng10????
Xem lời giảiẨn lời giải
Số hạng660514022
Số hạng4105813
Tổng1070564835

Câu 10Từ các số hạng và tổng, em hãy lập các phép cộng thích hợp:

Hình vẽ
Xem lời giảiẨn lời giải

Phép cộng thích hợp là: $25+50=75$.

Câu 11Số? Trong phép tính $88-36=52$:

Số bị trừ?
Số trừ?
Hiệu?
Xem lời giảiẨn lời giải
Số bị trừ88
Số trừ36
Hiệu52

Câu 12Số?

Số bị trừ1245589078
Số trừ22258031
Hiệu10????
Xem lời giảiẨn lời giải
Số bị trừ1245589078
Số trừ22258031
Hiệu1023531047

Câu 13Số?

Hình vẽ

a) Hộp bút dài hơn bút chì … cm.

b) Tẩy ngắn hơn hộp bút … cm.

Xem lời giảiẨn lời giải

a) Hộp bút dài hơn bút chì: $19-11=8$ (cm).

b) Tẩy ngắn hơn hộp bút: $19-6=13$ (cm).

Câu 14Tính:

Hình vẽ
Xem lời giảiẨn lời giải

$60\xrightarrow{+9}69\xrightarrow{-38}31\xrightarrow{+17}48$

Câu 15Trên xe buýt có 15 người, một lúc sau có thêm 3 người lên xe. Hỏi trên xe có tất cả bao nhiêu người?

Xem lời giảiẨn lời giải

Phép tính: $15+3=18$ (người). Trả lời: Trên xe có tất cả 18 người.

Câu 16Lớp 2A trồng được 25 khóm hoa. Trong đó, có 3 khóm đã nở hoa. Hỏi có bao nhiêu khóm hoa chưa nở?

Xem lời giảiẨn lời giải

Phép tính: $25-3=22$ (khóm hoa). Trả lời: Số khóm hoa chưa nở là 22 khóm.

Câu 17Số? (Số ở giữa mỗi tam giác bằng tổng ba số ở ba đỉnh.)

Hình vẽ
Xem lời giảiẨn lời giải
$14+3+1=18$
$22+20+5=47$
$10+20+21=51$

Vậy số cần điền là 51.

Câu 18Điền dấu $>;<;=$:

a) $44+5\ \ldots\ 51$
b) $76-21\ \ldots\ 40+15$
$86-4\ \ldots\ 73$
$36+63\ \ldots\ 99-2$
Xem lời giảiẨn lời giải
a) $44+5<51$
b) $76-21=40+15$
$86-4>73$
$36+63>99-2$

Câu 19Tính nhẩm:

$7+5$
$6+8$
$9+2$
$8+5$
$7+7$
$3+9$
$4+7$
$5+9$
$6+6$
$8+7$
Xem lời giảiẨn lời giải
$7+5=12$
$6+8=14$
$9+2=11$
$8+5=13$
$7+7=14$
$3+9=12$
$4+7=11$
$5+9=14$
$6+6=12$
$8+7=15$

Câu 20Tổ một có 7 bông hoa, tổ hai có 9 bông hoa. Hỏi cả hai tổ có bao nhiêu bông hoa?

Xem lời giảiẨn lời giải

Cả hai tổ có số bông hoa là: $7+9=16$ (bông hoa).

Đáp số: 16 bông hoa.

Câu 21Số? (Mỗi số bằng tổng hai số ngay bên dưới.)

Hình vẽ
Xem lời giảiẨn lời giải

Hàng thứ ba: $3+4=7$. Hàng thứ hai: $5+7=12$; $7+8=15$. Đỉnh: $12+15=27$.

Câu 22Tính nhẩm:

$11-5$
$16-8$
$14-9$
$13-6$
$15-7$
$12-9$
$17-8$
$13-6$
$14-7$
$15-6$
Xem lời giảiẨn lời giải
$11-5=6$
$16-8=8$
$14-9=5$
$13-6=7$
$15-7=8$
$12-9=3$
$17-8=9$
$13-6=7$
$14-7=7$
$15-6=9$

Câu 23Hùng có 12 viên bi. Hùng cho em 6 viên bi. Hỏi Hùng còn lại bao nhiêu viên bi?

Xem lời giảiẨn lời giải

Hùng còn lại số viên bi là: $12-6=6$ (viên bi).

Đáp số: 6 viên bi.

Câu 24Điền dấu $>;<;=$:

a) $7+8\ \ldots\ 16$
b) $8+6\ \ldots\ 6+8$
$11-4\ \ldots\ 6$
$18-9\ \ldots\ 14-5$
Xem lời giảiẨn lời giải
a) $7+8<16$
b) $8+6=6+8$
$11-4>6$
$18-9=14-5$

Câu 25Trên sân có 7 bạn đang chơi, có thêm 5 bạn chạy đến chơi cùng. Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn đang chơi trên sân?

Xem lời giảiẨn lời giải

Trên sân có tất cả số bạn đang chơi là: $7+5=12$ (bạn).

Đáp số: 12 bạn.

Câu 26Đàn gà nhà Lan có 15 con gà, mẹ đã bán 6 con gà. Hỏi đàn gà nhà Lan còn lại bao nhiêu con gà?

Xem lời giảiẨn lời giải

Đàn gà nhà Lan còn lại số con gà là: $15-6=9$ (con).

Đáp số: 9 con.

Câu 27Ngọc có 10 nhãn vở. Lan có nhiều hơn Ngọc 4 nhãn vở. Hỏi Lan có bao nhiêu nhãn vở?

Xem lời giảiẨn lời giải

Lan có số nhãn vở là: $10+4=14$ (nhãn vở).

Đáp số: 14 nhãn vở.

Câu 28An năm nay 9 tuổi. Anh Nam nhiều hơn An 2 tuổi. Hỏi anh Nam năm nay bao nhiêu tuổi?

Xem lời giảiẨn lời giải

Tuổi anh Nam hiện nay là: $9+2=11$ (tuổi).

Đáp số: 11 tuổi.

Câu 29Ngăn thứ nhất có 16 quyển sách. Ngăn thứ hai có ít hơn ngăn thứ nhất 7 quyển sách. Hỏi ngăn thứ hai có bao nhiêu quyển sách?

Xem lời giảiẨn lời giải

Ngăn thứ hai có số quyển sách là: $16-7=9$ (quyển).

Đáp số: 9 quyển.

Câu 30Lớp 2A và 2B tham gia trồng cây. Lớp 2A trồng được 37 cây. Lớp 2B trồng ít hơn lớp 2A 2 cây. Hỏi lớp 2B trồng được bao nhiêu cây?

Xem lời giảiẨn lời giải

Lớp 2B trồng được số cây là: $37-2=35$ (cây).

Đáp số: 35 cây.

Câu 31Tính:

a) 13 kg + 34 kg
27 kg + 30 kg
8 kg + 5 kg
b) 45 kg − 20 kg
16 kg − 9 kg
90 kg − 50 kg
Xem lời giảiẨn lời giải
a) 13 kg + 34 kg = 47 kg
27 kg + 30 kg = 57 kg
8 kg + 5 kg = 13 kg
b) 45 kg − 20 kg = 25 kg
16 kg − 9 kg = 7 kg
90 kg − 50 kg = 40 kg

Câu 32Tính:

a) 5 l + 6 l
50 l + 4 l
10 l + 30 l
b) 17 l − 9 l
88 l − 34 l
95 l − 3 l
Xem lời giảiẨn lời giải
a) 5 l + 6 l = 11 l
50 l + 4 l = 54 l
10 l + 30 l = 40 l
b) 17 l − 9 l = 8 l
88 l − 34 l = 54 l
95 l − 3 l = 92 l

Câu 33Trong can có 32 lít nước mắm. Mẹ đã rót 22 lít nước mắm vào các chai. Hỏi trong can còn lại bao nhiêu lít nước mắm?

Xem lời giảiẨn lời giải

Trong can còn lại số lít nước mắm là: $32-22=10$ (l).

Đáp số: 10 l.

Ôn lại lý thuyết, công thức trước khi làm đề?Sổ tay Toán lớp 2