CHỦ ĐỀ 02 · ĐẠI SỐ

Phương trình bậc hai. Hệ thức Vi-ét

Lớp 9 · 7 thẻ kiến thức

Công thức nghiệm

Phương trình $ax^2+bx+c$ $=0\ (a$ $\ne 0)$ có $\Delta=b^2-4ac$.

  • $\Delta<0$: phương trình vô nghiệm.
  • $\Delta=0$: nghiệm kép $x_1$ $=x_2$ $=-\dfrac{b}{2a}$.
  • $\Delta>0$: hai nghiệm phân biệt $x_{1,2}$ $=\dfrac{-b\pm\sqrt\Delta}{2a}$.

Công thức nghiệm thu gọn

Khi $b=2b'$, đặt $\Delta'=b'^2-ac$.

  • $\Delta'<0$: vô nghiệm.
  • $\Delta'=0$: nghiệm kép $x_1$ $=x_2$ $=-\dfrac{b'}{a}$.
  • $\Delta'>0$: $x_{1,2}$ $=\dfrac{-b'\pm\sqrt{\Delta'}}{a}$.

Định lí Vi-ét

Nếu $x_1,\ x_2$ là hai nghiệm của $ax^2+bx+c$ $=0\ (a$ $\ne0)$ thì

$$\begin{cases}x_1+x_2=-\dfrac ba\\[4pt] x_1x_2=\dfrac ca\end{cases}$$
Chú ýVi-ét chỉ dùng được khi phương trình có nghiệm, tức là $\Delta\ge 0$.

Định lí Vi-ét đảo

Nếu hai số có $x_1+x_2=S$ và $x_1x_2=P$ thì chúng là nghiệm của phương trình

$$x^2-Sx+P=0$$

Hai số đó tồn tại khi $S^2-4P\ge 0$.

Nhẩm nghiệm (hệ quả 1, 2)

  • Nếu $a+b+c=0$ thì phương trình có nghiệm $x_1$ $=1$ $;\ x_2$ $=\dfrac ca$.
  • Nếu $a-b+c=0$ thì phương trình có nghiệm $x_1$ $=-1$ $;\ x_2$ $=-\dfrac ca$.

Dấu các nghiệm (hệ quả 3–6)

  • $a$ và $c$ trái dấu: luôn có hai nghiệm phân biệt trái dấu.
  • Hai nghiệm trái dấu $x_1$ $<0$ $<x_2 \iff x_1x_2$ $<0$ (hay $ac<0$).
  • Hai nghiệm cùng dương: $\begin{cases}\Delta\ge0\\ x_1+x_2>0\\ x_1x_2>0\end{cases}$
  • Hai nghiệm cùng âm: $\begin{cases}\Delta\ge0\\ x_1+x_2<0\\ x_1x_2>0\end{cases}$

Biểu thức đối xứng hay gặp

  • $x_1^2+x_2^2$ $=S^2-2P$
  • $(x_1-x_2)^2$ $=S^2-4P$
  • $x_1^3+x_2^3$ $=S^3-3SP$
  • $\dfrac1{x_1}+\dfrac1{x_2}$ $=\dfrac SP$
MẹoLuôn tìm điều kiện có nghiệm ($\Delta\ge0$ hoặc $\Delta>0$) trước, rồi mới thay Vi-ét. Cuối cùng đối chiếu điều kiện.
Muốn lưu thẻ hay quên, làm trắc nghiệm hoặc lật thẻ ghi nhớ?Mở trong sổ tay tương tác