CHỦ ĐỀ 09 · HÌNH HỌC & ĐO LƯỜNG

Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Lớp 9 · 5 thẻ kiến thức

Hệ thức giữa cạnh và đường cao

ABCH cbhc′b′

Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$:

  • $BC^2=AB^2+AC^2$ (Pythagore)
  • $AB^2=BC\cdot BH$; $\ AC^2=BC\cdot CH$
  • $AH^2=BH\cdot CH$
  • $AB\cdot AC$ $=BC\cdot AH$
  • $\dfrac1{AH^2}$ $=\dfrac1{AB^2}+\dfrac1{AC^2}$

Tỉ số lượng giác của góc nhọn

$\displaystyle \sin\alpha$ $\displaystyle =\frac{\text{đối}}{\text{huyền}}\qquad \cos\alpha$ $\displaystyle =\frac{\text{kề}}{\text{huyền}}$
$\displaystyle \tan\alpha$ $\displaystyle =\frac{\text{đối}}{\text{kề}}\qquad \cot\alpha$ $\displaystyle =\frac{\text{kề}}{\text{đối}}$
MẹoMẹo nhớ: "Sin đi học, Cos không hư, Tan đoàn kết, Cot kết đoàn".

Một vài hệ thức

  • $\sin^2\alpha+\cos^2\alpha$ $=1$
  • $\tan\alpha$ $=\dfrac{\sin\alpha}{\cos\alpha}$; $\ \tan\alpha\cdot\cot\alpha$ $=1$
  • $1+\tan^2\alpha$ $=\dfrac1{\cos^2\alpha}$; $\ 1+\cot^2\alpha$ $=\dfrac1{\sin^2\alpha}$
  • Hai góc phụ nhau: $\sin\alpha$ $=\cos(90^\circ-\alpha)$, $\tan\alpha$ $=\cot(90^\circ-\alpha)$.

Bảng giá trị đặc biệt

$30^\circ$$45^\circ$$60^\circ$
$\sin\alpha$$\dfrac12$$\dfrac{\sqrt2}2$$\dfrac{\sqrt3}2$
$\cos\alpha$$\dfrac{\sqrt3}2$$\dfrac{\sqrt2}2$$\dfrac12$
$\tan\alpha$$\dfrac{\sqrt3}3$$1$$\sqrt3$
$\cot\alpha$$\sqrt3$$1$$\dfrac{\sqrt3}3$

Hệ thức giữa cạnh và góc

Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng

  • cạnh huyền nhân sin góc đối hoặc nhân cos góc kề: $b=a\sin B=a\cos C$;
  • cạnh góc vuông kia nhân tan góc đối hoặc nhân cot góc kề: $b=c\tan B=c\cot C$.
Muốn lưu thẻ hay quên, làm trắc nghiệm hoặc lật thẻ ghi nhớ?Mở trong sổ tay tương tác