CHỦ ĐỀ 03 · SỐ & ĐẠI SỐ

Tỉ lệ thức & đại lượng tỉ lệ

Lớp 7 · 4 thẻ kiến thức

Tỉ lệ thức

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số: $\dfrac ab$ $=\dfrac cd$ (hay $a:b=c:d$).

  • Tính chất: $\dfrac ab$ $=\dfrac cd$ $\Rightarrow ad$ $=bc$.
  • Nếu $ad=bc$ ($a,b,c,d\ne0$) thì: $\dfrac ab$ $=\dfrac cd$ $;\ \dfrac ac$ $=\dfrac bd$ $;\ \dfrac db$ $=\dfrac ca$ $;\ \dfrac dc$ $=\dfrac ba$.
  • Tìm số hạng chưa biết: $a=\dfrac{bc}d$; $\ d=\dfrac{bc}a$.

Dãy tỉ số bằng nhau

$\displaystyle \frac ab$ $\displaystyle =\frac cd$ $\displaystyle =\frac ef$ $\displaystyle =\frac{a+c+e}{b+d+f}$ $\displaystyle =\frac{a-c+e}{b-d+f}$

(giả sử các tỉ số đều có nghĩa). Khi đó nói $a,c,e$ tỉ lệ với $b,d,f$, viết $a:c:e=b:d:f$.

MẹoDạng hay gặp: $\dfrac x2$ $=\dfrac y3$ và $x+y=20$ thì $\dfrac x2$ $=\dfrac y3$ $=\dfrac{x+y}5$ $=4$, suy ra $x=8,\ y=12$.

Đại lượng tỉ lệ thuận

$y$ tỉ lệ thuận với $x$ theo hệ số $a\ne0$: $y=ax$.

  • $\dfrac{y_1}{x_1}$ $=\dfrac{y_2}{x_2}$ $=\dots$ $=a$
  • $\dfrac{y_1}{y_2}$ $=\dfrac{x_1}{x_2}$

Đại lượng tỉ lệ nghịch

$y$ tỉ lệ nghịch với $x$ theo hệ số $a\ne0$: $y=\dfrac ax$.

  • $x_1y_1$ $=x_2y_2$ $=\dots$ $=a$
  • $\dfrac{y_1}{y_2}$ $=\dfrac{x_2}{x_1}$
Muốn lưu thẻ hay quên, làm trắc nghiệm hoặc lật thẻ ghi nhớ?Mở trong sổ tay tương tác