CHỦ ĐỀ 02 · SỐ & ĐẠI SỐ

Số thực

Lớp 7 · 4 thẻ kiến thức

Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Mỗi số hữu tỉ biểu diễn được bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.

MẹoVí dụ: $\dfrac{-15}{32}$ $=-0{,}46875$; $\ \dfrac{18}{11}$ $=1{,}6363\ldots$ $=1{,}(63)$.

Làm tròn số theo độ chính xác

Độ chính xácHàng làm tròn
$50$Trăm
$5$Chục
$0{,}5$Đơn vị
$0{,}05$Phần mười
$0{,}005$Phần trăm

Số vô tỉ. Căn bậc hai số học

  • Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn; tập hợp kí hiệu $\mathbb I$.
  • Căn bậc hai số học của $a\ge0$ là số $x\ge0$ sao cho $x^2=a$, kí hiệu $\sqrt a$.
  • Số âm không có căn bậc hai số học; $(\sqrt a)^2=a$ với $a\ge0$.
  • Căn bậc hai số học của số tự nhiên không chính phương là số vô tỉ.

Số thực và giá trị tuyệt đối

  • Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực, kí hiệu $\mathbb R$. Mỗi số thực ứng với một điểm trên trục số và ngược lại.
$\displaystyle |a|$ $\displaystyle =\begin{cases}a & \text{khi } a\ge0\\ -a & \text{khi } a<0\end{cases}$
MẹoVí dụ: $|-3|=3$; $\ |\sqrt2|=\sqrt2$; $\ |0|=0$. Với $a>b>0$ thì $\sqrt a>\sqrt b$.
Muốn lưu thẻ hay quên, làm trắc nghiệm hoặc lật thẻ ghi nhớ?Mở trong sổ tay tương tác