CHỦ ĐỀ 01 · SỐ HỌC

Tập hợp. Số tự nhiên

Lớp 6 · 8 thẻ kiến thức

Tập hợp và phần tử

  • Tập hợp là một nhóm các sự vật, sự việc có chung một tính chất; kí hiệu bằng chữ cái in hoa.
  • Các phần tử viết trong dấu ngoặc nhọn $\{\ \}$, cách nhau bởi dấu "$;$".
  • $x\in A$: $x$ thuộc $A$; $\ y\notin A$: $y$ không thuộc $A$.

Hai cách viết tập hợp

  • Cách 1: liệt kê các phần tử: $A=\{0;1;2;3\}$.
  • Cách 2: chỉ ra tính chất đặc trưng: $A$ $=\{x\mid x\in\mathbb N,\ x<4\}$.

Tập hợp số tự nhiên

$\displaystyle \mathbb N$ $\displaystyle =\{0;1;2;3;\dots\}\qquad \mathbb N^*$ $\displaystyle =\{1;2;3;\dots\}$
  • Trong hai số tự nhiên khác nhau luôn có một số nhỏ hơn số kia.
  • Mỗi số tự nhiên có đúng một số liền sau; mỗi số khác 0 có đúng một số liền trước. Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất.
  • Nếu $a<b$ và $b<c$ thì $a<c$.

Cách ghi số tự nhiên

Hệ thập phân: cứ 10 đơn vị ở một hàng bằng 1 đơn vị ở hàng liền trước.

$\displaystyle \overline{ab}$ $\displaystyle =10a+b;\qquad \overline{abc}$ $\displaystyle =100a+10b+c\quad(a\ne 0)$

Số La Mã

Kí hiệuIVXLCDM
Giá trị1510501005001000
  • Quy tắc: phải cộng, trái trừ; một kí hiệu không viết liền quá 3 lần.
  • Ví dụ: IV $=4$, IX $=9$, XIV $=14$, XIX $=19$, XX $=20$.

Lũy thừa với số mũ tự nhiên

  • $a^n$ $=\underbrace{a\cdot a\cdots a}_{n\text{ thừa số}}$ $(n\in\mathbb N^*)$; $a$ là cơ số, $n$ là số mũ.
  • $a^1=a$; $\ a^0=1\ (a\ne0)$.
  • $a^m\cdot a^n$ $=a^{m+n}$; $\ a^m:a^n$ $=a^{m-n}\ (a$ $\ne0$ $,\ m$ $\ge n)$.
  • $x^2$: $x$ bình phương; $x^3$: $x$ lập phương. Số tự nhiên bằng bình phương của một số tự nhiên là số chính phương.

Các phép toán và tính chất

  • Phép chia có dư: $a=b\cdot q+r$ với $0\le r<b$. $r=0$ là phép chia hết.
  • Giao hoán: $a+b=b+a$; $\ a\cdot b$ $=b\cdot a$.
  • Kết hợp: $(a+b)+c=a+(b+c)$; $\ (a\cdot b)\cdot c$ $=a\cdot(b\cdot c)$.
  • Phân phối: $a\cdot(b+c)$ $=a\cdot b+a\cdot c$.
  • $a+0=a$; $\ a\cdot1=a$.

Thứ tự thực hiện phép tính

  1. Không có ngoặc: lũy thừa → nhân, chia → cộng, trừ (cùng cấp thì từ trái sang phải).
  2. Có ngoặc: thực hiện trong ngoặc trước theo thứ tự $(\ )\to[\ ]\to\{\ \}$.
Muốn lưu thẻ hay quên, làm trắc nghiệm hoặc lật thẻ ghi nhớ?Mở trong sổ tay tương tác