CHỦ ĐỀ 04 · SỐ HỌC

Phân số

Lớp 6 · 6 thẻ kiến thức

Khái niệm

$\dfrac ab$ với $a,b\in\mathbb Z$, $b\ne0$ là phân số; $a$ là tử số, $b$ là mẫu số. Mọi số nguyên $a$ viết được là $\dfrac a1$.

$\displaystyle \frac ab$ $\displaystyle =\frac cd\iff a\cdot d$ $\displaystyle =b\cdot c$

Tính chất cơ bản

  • $\dfrac ab$ $=\dfrac{a\cdot m}{b\cdot m}$ với $m\in\mathbb Z$ $,\ m$ $\ne0$ (dùng để quy đồng).
  • $\dfrac ab$ $=\dfrac{a:n}{b:n}$ với $n\in$ ƯC$(a,b)$ (dùng để rút gọn).

Rút gọn và quy đồng

  • Rút gọn về tối giản: chia cả tử và mẫu cho ƯCLN của chúng (bỏ dấu "$-$" nếu có).
  • Quy đồng: đưa về mẫu dương, lấy BCNN các mẫu làm mẫu chung, tìm thừa số phụ, nhân cả tử và mẫu với thừa số phụ.

So sánh phân số

  • Cùng mẫu dương: tử lớn hơn thì phân số lớn hơn.
  • Khác mẫu: quy đồng về cùng mẫu dương rồi so sánh tử.
  • Phân số âm $<0<$ phân số dương.

Các phép tính với phân số

  • $\dfrac am+\dfrac bm$ $=\dfrac{a+b}m$; khác mẫu thì quy đồng rồi cộng.
  • $\dfrac ab\cdot\dfrac cd$ $=\dfrac{a\cdot c}{b\cdot d}$
  • $\dfrac ab:\dfrac cd$ $=\dfrac ab\cdot\dfrac dc$ $=\dfrac{a\cdot d}{b\cdot c}$ $(c\ne0)$

Hai bài toán về phân số

Bài toánCách tính
Tìm $\dfrac mn$ của số $a$$a\cdot\dfrac mn$
Tìm một số biết $\dfrac mn$ của nó bằng $a$$a:\dfrac mn$
Tìm $m\%$ của số $a$$a\cdot\dfrac m{100}$
Tìm một số biết $m\%$ của nó bằng $a$$a:\dfrac m{100}$
Muốn lưu thẻ hay quên, làm trắc nghiệm hoặc lật thẻ ghi nhớ?Mở trong sổ tay tương tác