CHỦ ĐỀ 06 · HÌNH HỌC & ĐO LƯỜNG

Hình phẳng trong thực tiễn

Lớp 6 · 3 thẻ kiến thức

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

ABCABCDO Tam giác đềuHình vuôngLục giác đều
  • Tam giác đều: ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau.
  • Hình vuông: bốn cạnh bằng nhau, cạnh đối song song, hai đường chéo bằng nhau, bốn góc vuông.
  • Lục giác đều: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau; ba đường chéo chính bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

  • Hình chữ nhật: cạnh đối song song và bằng nhau, hai đường chéo bằng nhau, bốn góc vuông.
  • Hình thoi: bốn cạnh bằng nhau, cạnh đối song song, hai đường chéo vuông góc.
  • Hình bình hành: cạnh đối song song và bằng nhau, các góc đối bằng nhau.
  • Hình thang cân: hai đáy song song, hai cạnh bên bằng nhau, hai đường chéo bằng nhau, hai góc kề một đáy bằng nhau.

Chu vi và diện tích

HìnhChu viDiện tích
Hình vuông cạnh $a$$P=4a$$S=a^2$
Hình chữ nhật $a\times b$$P=2(a+b)$$S=a\cdot b$
Tam giác cạnh $a,b,c$, cao $h$$P=a+b+c$$S$ $=\dfrac12a\cdot h$
Hình bình hành đáy $a$, cao $h$$P=2(a+b)$$S=a\cdot h$
Hình thoi đường chéo $m,n$$P=4a$$S$ $=\dfrac{m\cdot n}2$
Hình thang đáy $a,b$, cao $h$$P=a+b+c+d$$S$ $=\dfrac12(a+b)\cdot h$
Muốn lưu thẻ hay quên, làm trắc nghiệm hoặc lật thẻ ghi nhớ?Mở trong sổ tay tương tác