CHỦ ĐỀ 02 · SỐ HỌC

Chia hết. Số nguyên tố. ƯCLN, BCNN

Lớp 6 · 5 thẻ kiến thức

Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

Chia hết choDấu hiệu
2Chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8
5Chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
3Tổng các chữ số chia hết cho 3
9Tổng các chữ số chia hết cho 9
  • Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3.
  • Một số chia cho 3 (hoặc 9) dư bao nhiêu thì tổng các chữ số của nó chia cho 3 (hoặc 9) cũng dư bấy nhiêu.
MẹoChia hết cho cả 2 và 5 thì tận cùng là 0.

Tính chất chia hết của tổng

Nếu $a\ \vdots\ m$ và $b\ \vdots\ m$ thì $(a\pm b)\ \vdots\ m$.

Số nguyên tố, hợp số

  • Số nguyên tố: số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó (ví dụ 2, 3, 5, 7, 11).
  • Hợp số: số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước (ví dụ 4 có ước 1, 2, 4).
Chú ýSố 0 và số 1 không là số nguyên tố, cũng không là hợp số. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

Tìm ƯCLN và BCNN

  1. Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
  2. ƯCLN: chọn thừa số nguyên tố chung, mỗi thừa số lấy số mũ nhỏ nhất. BCNN: chọn thừa số nguyên tố chung và riêng, lấy số mũ lớn nhất.
  3. Lập tích các thừa số đã chọn.
MẹoVí dụ: $12=2^2\cdot3$, $18=2\cdot3^2$ nên ƯCLN$(12,18)=2\cdot3=6$, BCNN$(12,18)$ $=2^2\cdot3^2$ $=36$.

Trường hợp đặc biệt

  • Nếu $a\ \vdots\ b$ thì ƯCLN$(a,b)=b$ và BCNN$(a,b)=a$.
  • ƯCLN$(a,1)=1$; $\ $BCNN$(a,1)=a$.
  • Chỉ xét ước chung, bội chung của các số khác 0.
Muốn lưu thẻ hay quên, làm trắc nghiệm hoặc lật thẻ ghi nhớ?Mở trong sổ tay tương tác