CHỦ ĐỀ 02 · SỐ VÀ PHÉP TÍNH

Số thập phân

Lớp 5 · 5 thẻ kiến thức

Khái niệm và hàng

Số thập phân gồm phần nguyên (bên trái dấu phẩy) và phần thập phân (bên phải dấu phẩy).

TrămChụcĐơn vị,Phần mườiPhần trămPhần nghìn
  • Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.

So sánh, làm tròn

  • So sánh phần nguyên trước; bằng nhau thì so sánh lần lượt từng hàng ở phần thập phân.
  • Làm tròn: xét chữ số ngay sau hàng cần làm tròn, bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại làm tròn lên.

Cộng, trừ số thập phân

  1. Đặt tính sao cho các chữ số cùng hàng và các dấu phẩy thẳng cột.
  2. Cộng, trừ như số tự nhiên.
  3. Đặt dấu phẩy ở kết quả thẳng cột với các dấu phẩy.

Nhân số thập phân

  • Nhân như số tự nhiên, rồi đếm tổng số chữ số ở phần thập phân của các thừa số, dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số kể từ phải sang trái.
  • Nhân với 10, 100, 1 000: dời dấu phẩy sang phải 1, 2, 3 chữ số.
  • Nhân với 0,1; 0,01; 0,001: dời dấu phẩy sang trái 1, 2, 3 chữ số.

Chia số thập phân

  • Chia số thập phân cho số tự nhiên: chia phần nguyên, viết dấu phẩy vào thương rồi chia tiếp phần thập phân.
  • Chia cho số thập phân: đếm số chữ số phần thập phân của số chia, dời dấu phẩy ở số bị chia sang phải bấy nhiêu chữ số (thiếu thì thêm chữ số 0), bỏ dấu phẩy ở số chia rồi chia như số tự nhiên.
  • Chia cho 10, 100, 1 000: dời dấu phẩy sang trái; chia cho 0,1; 0,01: dời dấu phẩy sang phải.
  • Chia còn dư: viết dấu phẩy vào thương, thêm chữ số 0 vào bên phải số dư rồi chia tiếp.
Muốn lưu thẻ hay quên, làm trắc nghiệm hoặc lật thẻ ghi nhớ?Mở trong sổ tay tương tác