CHỦ ĐỀ 03 · HÌNH HỌC & ĐO LƯỜNG

Đại lượng

Lớp 5 · 3 thẻ kiến thức

Đơn vị đo diện tích

km²ham²dm²cm²mm²
$=100$ ha$=10\,000$ m²$=100$ dm²$=100$ cm²$=100$ mm²
  • Mỗi đơn vị gấp 100 lần đơn vị bé hơn liền sau. $1\text{ ha}$ $=10\,000\text{ m}^2$; $\ 1\text{ km}^2$ $=100\text{ ha}$.

Đơn vị đo thể tích

  • $1\text{ m}^3$ $=1\,000\text{ dm}^3$
  • $1\text{ dm}^3$ $=1\,000\text{ cm}^3$ $=1$ lít
  • $1\text{ cm}^3$ $=0{,}001\text{ dm}^3$

Tính với số đo thời gian

  • Cộng, nhân: tính như số tự nhiên, ghi đơn vị sau mỗi kết quả; đổi sang đơn vị lớn hơn nếu được (ví dụ 75 phút $=$ 1 giờ 15 phút).
  • Trừ: nếu số đo ở số bị trừ bé hơn số trừ thì đổi 1 đơn vị lớn hơn liền kề sang đơn vị bé hơn rồi trừ.
  • Chia: chia lần lượt từng số đo từ trái sang phải.
Muốn lưu thẻ hay quên, làm trắc nghiệm hoặc lật thẻ ghi nhớ?Mở trong sổ tay tương tác