Đơn vị đo diện tích
| km² | ha | m² | dm² | cm² | mm² |
|---|---|---|---|---|---|
| $=100$ ha | $=10\,000$ m² | $=100$ dm² | $=100$ cm² | $=100$ mm² |
- Mỗi đơn vị gấp 100 lần đơn vị bé hơn liền sau. $1\text{ ha}$ $=10\,000\text{ m}^2$; $\ 1\text{ km}^2$ $=100\text{ ha}$.
Lớp 5 · 3 thẻ kiến thức
| km² | ha | m² | dm² | cm² | mm² |
|---|---|---|---|---|---|
| $=100$ ha | $=10\,000$ m² | $=100$ dm² | $=100$ cm² | $=100$ mm² |