CHỦ ĐỀ 04 · HÌNH HỌC & ĐO LƯỜNG

Hình học

Lớp 5 · 4 thẻ kiến thức

Diện tích hình tam giác, hình thang

  • Tam giác: $S=$ Đáy $\times$ Chiều cao $:2$.
  • Hình thang: $S=$ (Đáy lớn $+$ Đáy bé) $\times$ Chiều cao $:2$.

Hình tròn

  • Chu vi $=$ Đường kính $\times3{,}14$ $=$ Bán kính $\times2\times3{,}14$.
  • Diện tích $=$ Bán kính $\times$ Bán kính $\times3{,}14$.

Hình hộp chữ nhật

abc
  • Diện tích xung quanh $=$ Chu vi đáy $\times$ Chiều cao.
  • Diện tích toàn phần $=$ Diện tích xung quanh $+$ Diện tích đáy $\times2$.
  • Thể tích $=$ Chiều dài $\times$ Chiều rộng $\times$ Chiều cao.

Hình lập phương

  • Diện tích xung quanh $=$ Cạnh $\times$ Cạnh $\times4$.
  • Diện tích toàn phần $=$ Cạnh $\times$ Cạnh $\times6$.
  • Thể tích $=$ Cạnh $\times$ Cạnh $\times$ Cạnh.
Chú ýCác kích thước phải cùng đơn vị đo.
Muốn lưu thẻ hay quên, làm trắc nghiệm hoặc lật thẻ ghi nhớ?Mở trong sổ tay tương tác