CHỦ ĐỀ 01 · SỐ VÀ PHÉP TÍNH

Số tự nhiên

Lớp 4 · 5 thẻ kiến thức

Số chẵn, số lẻ

  • Số chẵn: chia hết cho 2, tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8.
  • Số lẻ: không chia hết cho 2, tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9.

Hàng và lớp

Lớp triệuLớp nghìnLớp đơn vị
Trăm triệu · Chục triệu · TriệuTrăm nghìn · Chục nghìn · NghìnTrăm · Chục · Đơn vị

So sánh, làm tròn số

  • Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn; cùng số chữ số thì so sánh từng hàng từ trái sang phải.
  • Làm tròn đến hàng trăm nghìn: xét chữ số hàng chục nghìn, bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại làm tròn lên.

Dãy số tự nhiên

  • Số tự nhiên bé nhất là 0; không có số tự nhiên lớn nhất.
  • Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.

Biểu thức chứa chữ

Mỗi lần thay chữ bằng một số, ta tính được một giá trị của biểu thức.

Muốn lưu thẻ hay quên, làm trắc nghiệm hoặc lật thẻ ghi nhớ?Mở trong sổ tay tương tác