CHỦ ĐỀ 05 · HÌNH HỌC & ĐO LƯỜNG

Đại lượng

Lớp 4 · 3 thẻ kiến thức

Khối lượng

TấnTạYếnkg
1 tấn $=10$ tạ $=1\,000$ kg1 tạ $=10$ yến $=100$ kg1 yến $=10$ kg1 kg

Diện tích

  • $1\text{ m}^2$ $=100\text{ dm}^2$ $=10\,000\text{ cm}^2$
  • $1\text{ dm}^2$ $=100\text{ cm}^2$; $\ 1\text{ cm}^2$ $=100\text{ mm}^2$

Thời gian

1 phút $=60$ giây; 1 giờ $=60$ phút; 1 thế kỉ $=100$ năm.

Muốn lưu thẻ hay quên, làm trắc nghiệm hoặc lật thẻ ghi nhớ?Mở trong sổ tay tương tác