CHỦ ĐỀ 01 · SỐ VÀ PHÉP TÍNH

Bảng nhân, bảng chia

Lớp 3 · 2 thẻ kiến thức

Bảng nhân từ 1 đến 9

$\times$123456789
1123456789
224681012141618
3369121518212427
44812162024283236
551015202530354045
661218243036424854
771421283542495663
881624324048566472
991827364554637281
MẹoĐọc bảng: hàng 7, cột 8 là $7\times8=56$. Bảng đối xứng nên $8\times7$ cũng bằng $56$.

Bảng chia

Mỗi phép nhân cho hai phép chia: $6\times7=42$ nên $42:6=7$ và $42:7=6$.

  • Chia 6: $6:6$ $=1$ $;\ 12:6$ $=2$ $;\ \dots$ $;\ 60:6$ $=10$
  • Chia 7: $7:7$ $=1$ $;\ 14:7$ $=2$ $;\ \dots$ $;\ 70:7$ $=10$
  • Chia 8: $8:8$ $=1$ $;\ 16:8$ $=2$ $;\ \dots$ $;\ 80:8$ $=10$
  • Chia 9: $9:9$ $=1$ $;\ 18:9$ $=2$ $;\ \dots$ $;\ 90:9$ $=10$
Muốn lưu thẻ hay quên, làm trắc nghiệm hoặc lật thẻ ghi nhớ?Mở trong sổ tay tương tác