CHỦ ĐỀ 01 · SỐ VÀ PHÉP TÍNH

Các số đến 1 000

Lớp 2 · 3 thẻ kiến thức

Các số đến 100

  • Tia số: số liền trước, số liền sau. Ví dụ: 5 là số liền trước của 6; 7 là số liền sau của 6.

Số có ba chữ số

  • Gồm trăm, chục, đơn vị. Ví dụ: $425=400+20+5$ (4 trăm, 2 chục, 5 đơn vị).
  • Các số tròn trăm: 100, 200, …, 900, 1 000.

So sánh các số có ba chữ số

  • Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
  • Cùng số chữ số: so sánh từng cặp chữ số cùng hàng, từ trái sang phải.
Muốn lưu thẻ hay quên, làm trắc nghiệm hoặc lật thẻ ghi nhớ?Mở trong sổ tay tương tác