CHỦ ĐỀ 03 · SỐ VÀ PHÉP TÍNH

Các số đến 100

Lớp 1 · 3 thẻ kiến thức

Số có hai chữ số

  • Gồm hàng chục và hàng đơn vị. Ví dụ: 15 đọc là mười lăm, 31 đọc là ba mươi mốt.
  • Các số tròn chục: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100.

So sánh các số có hai chữ số

  • Số có hai chữ số luôn lớn hơn số có một chữ số.
  • Số nào có chữ số hàng chục lớn hơn thì lớn hơn.
  • Hàng chục bằng nhau thì so sánh hàng đơn vị.

Cộng, trừ trong phạm vi 100 (không nhớ)

  1. Đặt tính: viết các chữ số cùng hàng thẳng cột.
  2. Tính từ phải sang trái: hàng đơn vị trước, hàng chục sau.
MẹoVí dụ: $32+15$: 2 cộng 5 bằng 7, viết 7; 3 cộng 1 bằng 4, viết 4. Vậy $32+15=47$.
Muốn lưu thẻ hay quên, làm trắc nghiệm hoặc lật thẻ ghi nhớ?Mở trong sổ tay tương tác